• Hotline KD : 0918.798.688 (Mr.Quân)
    KT : 0943.183.138 (Mr.Nam)
    E-mobiliity : 038.939.0868 (Mr.Kiên)
  • Email: vietquan@telinme.vn


Một số thuật ngữ trong Di động điện

GSM, OCPP, PLC …?

GSM, OCPP, PLC …? Giải thích chi tiết từ chúng tôi

Một số thuật ngữ trong Di động điện

GSM, OCPP, PLC …?
The Mobility House explains it all
GSM, OCPP, PLC …? Giải thích chi tiết từ chúng tôi
GSM
còn đư c gọi là radio di đ ng, SIM, GPRS / UMTS / LTE
Tr m s c có m t modem di độ ng và có th ể đượ c k ế t n i v i Internet thông qua th SIM đượ c l p vào. T t nh t, b n nên ki m tra tr ướ c xem mình có thu sóng di độ ng hay không. TMH ch k ế t n i th SIM v i giá c ướ c chuy n vùng t ự độ ng ch n m ng di độ ng t t nh t.
Tr m s c thông minh
Các tr m s c thông minh đượ c trang b m t b ph n giao ti ế p có th ể đ i u khi n và giám sát quá trình s c ( để thanh toán, v.v.). Đ i u này có ngh ĩ a là, ch ng h n, b n có th tích h p các tr m s c thông minh vào h th ng nhà thông minh c a mình, k ế t n i chúng v i nhà máy quang đ i n c a b n ho c s d ng các tính n ă ng nh ư d ch v thanh toán. Các giao di n truy n thông hi n đượ c s d ng bao g m GSM, Ethernet, WLAN và các giao di n n i ti ế p nh ư RS485.
Mặc dù - hoặc thậm chí có thể là do - thực tế là sạc ô tô điện vẫn còn là một hiện tượng rất m i, các nhà s n xu t tr m s ạc thườ ng s d ng các thu t ng ữ khác nhau cho các tính năng g n nh ư gi ng h t nhau. Chúng tôi đ ã th c hi n th thách làm sáng t thu t ng khó hi u này. Trong vài trang d ưới đây , b n s tìm th y gi i thích v các đ i u kho n k thu t và tính n ă ng khác nhau mà b n có th g p ph i khi ch n mua tr m s c nào.
Ethernet
còn đượ c g i là LAN, U / UTP, RJ45
Để thay th ế cho th SIM, các tr m s c c ũ ng có th ể đượ c k ế t n i tr c ti ế p v i Internet để truy n d li u qua cáp LAN. Vi c tích h p các tr m s c có k ế t n i m ng LAN vào h th ng nhà thông minh th ườ ng d dàng h ơ n so v i các tr m s c có th SIM, vì đ i u này có ngh ĩ a là tr m s c đ ã là m t ph n c a m ng gia đ ình và không phát sinh thêm chi phí d li u di độ ng. Tuy nhiên, b n s ph i k ế t n i tr m s c v i b ộ đị nh tuy ế n Internet qua cáp LAN và b n có th c n th c hi n các thay đổ i đố i v i t ườ ng l a c a mình.
WLAN
còn đượ c g i là Wi-Fi
B n có th tích h p m t tr m s c vào m ng gia đ ình qua WLAN mi n là nó không quá xa b ộ đị nh tuy ế n c a b n. Trong tr ườ ng h p này, b n có th c n th c hi n các thay đổ i đố i v i t ườ ng l a trên b ộ đị nh tuy ế n không dây c a mình.
RS485
còn đượ c g i là giao di n n i ti ế p
M t s tr m s c có th ể đượ c đ i u khi n và giám sát c c b thông qua giao di n n i ti ế p. Ví d : b n có th ể đặ t ngu n s c t PC qua b chuy n đổ i USB ho c s d ng thi ế t b b sung để qu n lý t i.
Giao ti ế p OCPP
OCPP (Open Charge Point Protocol) là m t tiêu chu n giao ti ế p m ở đượ c xu t b n b i Open Charge Alliance. OCPP ki m soát giao ti ế p gi a tr m s c và h th ng back-end, t p trung vào vi c giám sát và thanh toán. OCPP Phiên b n 2.0 c ũ ng bao g m ki m soát quá trình s c phù h p v i ISO 15118.
T m quan tr ng ngày càng t ă ng c a OCPP c ũ ng th hi n rõ do kh n ă ng ki m soát c a
OCPP đố i v i c ơ s h t ng s c đ ang tr thành tiêu chu n b t bu c m t s khu v c nh t đị nh, ch ng h n nh ư khu v c l ướ i Hamburg và Norderstedt.
PLC
PLC (giao ti ế p đườ ng dây đ i n) có th ể đượ c s d ng để thi ế t l p giao ti ế p k thu t s gi a tr m s c và ô tô đ i n. Nó g i d li u qua cáp s c d ướ i d ng tín hi u t n s cao. Hi n t i, d ng công ngh truy n thông này ch ỉ đượ c s d ng cho các giao th c ISO 15118 và DIN 70121. M c đ ích c a nó là thi ế t l p m t k ế t n i d li u hi u su t cao, an toàn để ủ y quy n, truy v n tr ng thái, ki m soát s c và các ch c n ă ng khác. Công ngh này có kh n ă ng t ươ ng thích h n ch ế v i các ng d ng riêng và hi n ch ho t độ ng v i ổ đ i n fortwo thông minh. Nó ch y ế u đượ c s d ng trong các tr m s c DC CCS công c ng. Ví d : n ế u b n s d ng m t trong các tr m này để s c ô tô đ i n c a mình, tr ng thái s c hi n t i và s kilowatt gi ờ đ ã s c s hi n th trên tr m s c.
S n sàng v ới ZE
ZE READY là ch ng ch c a th ươ ng hi u Renault. Khi s c các ô tô đ i n c a mình, Renault không th lo i tr dòng d ư DC trên 6mA. Do đ ó, vì lý do an toàn và b o hành, Renault đ ã xác đị nh các tiêu chu n riêng mà các tr m s c ph i đ áp ng tr ướ c khi có th s c các xe đ i n c a hãng.
RFID
còn đượ c g i là RFID v i danh sách tr ng c c b
B n có th s d ng RFID để b o v tr m s c c a mình kh i s truy c p c a bên th ba. Ng ườ i lái xe ô tô đ i n có th s d ng th RFID để nh n d ng b n thân khi k ế t n i v i tr m s c. Quá trình s ạc ch b t đầ u khi ng ườ i dùng đ ã đượ c xác minh. Các ch c n ă ng RFID do các nhà s n xu t khác nhau cung c p khác nhau v cách th c mà h xác minh ng ườ i dùng, s l ượ ng ng ườ i dùng có th ể đượ c xác minh và li u d li u ng ườ i dùng có th ể đượ c qu n lý thông qua m t ng d ng hay m t h th ng khác hay không. Ví d : KEBA và Mennekes s d ng nh ng gì đượ c g i là th RFID chính, mà ng ườ i qu n lý tr m thu phí có th s d ng tr c ti ế p t i c ơ s ở để phê duy t ng ườ i dùng th RFID m i (RFID v i danh sách tr ng c c b ). Mennekes c ũ ng cung c p tùy ch n qu n lý ho c xóa ng ườ i dùng thông qua m t ng d ng. ICU yêu c u b n đă ng nh p
vào c ng tr c tuy ế n để thêm ng ườ i dùng m i b ng cách ghi l i s th RFID.
Thi ế t b ch ng dòng rò
còn đượ c g i là b ng t m ch dòng d ư , RCD, RCCB
Thi ế t b dòng đ i n d ư , vi ế t t t là RCD, đượ c s d ng để b o v m i ng ườ i kh i b ị đ i n gi t.
M t RCD chuyên d ng đ ã đượ c ch ỉ đị nh để s c ô tô đ i n - lo i RCD lo i A EV có phát hi n DC , đ ây là m t gi i pháp h p lý h ơ n nhi u so v i lo i RCD lo i B đượ c yêu c u khác.
B Ng t m ch
C u dao đả m b o dòng đ i n ch y qua m ch không v ượ t quá m c cho phép c a c ơ s l p đặ t đ i n. Dòng đ i n cao h ơ n m c cho phép s gây ra hi n t ượ ng ng t m ch (th i c u chì).
IP Category
Danh m c IP (B o v ch ng x â m nh p) cho bi ế t c á c đ i u ki n m ô i tr ư ng m à tr m s c c ó th đư c s d ng. H u h ế t c á c tr m s c đ u th í ch h p đ s d ng ngo à i tr i. S đ u ti ê n cho bi ế t m c đ b o v tr m s c kh i c á c v t th l v à ti ế p x ú c (v í d : v i c á c d ng c ), trong khi s th hai th hi n m c đ b o v ch ng n ư c. C á c tr m s c m à ch ú ng t ô i cung c p c ó danh m c b o v IP 44 ho c IP 54.
IP 44 c ó ngh ĩ a l à g ì ? Tr m s c đư c b o v ch ng ti ế p x ú c v i c á c d ng c v à ch ng c á c v t d n đ i n, d v t c ó đư ng k í nh> 1,0 mm. N ó c ũ ng đư c b o v ch ng n ư c b n t b t k h ư ng n à o.
IP 54 c ó ngh ĩ a l à g ì ? Tr m s c ho à n to à n c ó kh n ă ng ch ng ti ế p x ú c v à đư c b o v kh i s t í ch t c a b i b ê n trong. N ó c ũ ng c ó kh n ă ng ch ng n ư c b n t b t k h ư ng n à o.
Thi ết bị đ o ki ểm thông minh
Không th ể đọ c đượ c eHZ ( elektronischer Haushaltszähler , đồ ng h cung c p đ i n t trong n ướ c) / thông minh cho m i s - edl21, edl40.
Đồ ng h thông minh là m t đồ ng h ồ đ o đ i n g i d li u tiêu th ụ đ i n đế n các thi ế t b và h th ng khác. Ví d , đ i u này giúp b n có th l p hóa đơ n cho n ă ng l ượ ng đượ c s d ng để s c ô tô t ự độ ng. Có hai lo i đồ ng h thông minh:
1. đồ ng h thông minh edl40 giao ti ế p v i ng ườ i v n hành đồ ng h thông qua mô- đ un giao ti ế p (b ộ đ i u khi n đ a ti n ích)
2. đồ ng h thông minh edl21 g i d li u c c b ộ đế n h th ng nhà thông minh
Đồ ng h ồ đ o n ă ng l ượ ng đ ã đượ c hi u chu n
Ở Đứ c, t t c các đồ ng h - đồ ng h ồ đ o đ i n trong tr ườ ng h p c a chúng tôi - đượ c s d ng để l p hóa đơ n cho vi c tiêu th n ă ng l ượ ng ph i đượ c hi u chu n. Ch th v D ng c ụ Đ o l ườ ng (MID) là Ch th c a Châu Âu v ề đồ ng h ồ đ o đ i n. Các máy đ o tuân th MID không ph i đượ c hi u chu n tr ướ c khi đư a vào ho t độ ng.
C m s c
c ò n đượ c g i l à đầ u n i
C á c lo i c á p v à ph í ch c m s c kh á c nhau đượ c s d ng t ù y thu c v à o ô t ô đ i n v à lo i s c đượ c đề c p (AC ho c DC). V nguy ê n t c, c á c th à nh ph n c a c á p s c đượ c c m v à o đầ u v à o ô t ô đượ c g i l à đầ u n i s c. Ph í ch c m s c l à đầ u c ò n l i c a c á p s c Ch ế độ 3 đượ c c m v à o c m c a tr m s c n ế u c ó . N ế u b n s c xe b ng d ò ng đ i n xoay chi u, ch ng h n nh ư ở nh à , k ế t n i lo i 1 ho c lo i 2 ph bi ế n h ơ n. Ph í ch c m CHAdeMO v à ph í ch c m Combo1 / Combo2 ch y ế u đượ c s d ng t i c á c tr m s c DC. T ì m hi u th ê m v c á c lo i k ế t n i trong t ng quan v c á p s c v à ph í ch c m c a ch ú ng t ô i .
Q u n l ý t i
Q u n l ý ph t i c ó ngh ĩ a l à v n h à nh m t s tr m s c v i dung l ượ ng k ế t n i h n ch ế . N ế u t ng s t i k ế t n i v i t t c c á c tr m s c (v í d b n tr m s c, m i tr m c ó 22 kW c ô ng su t s c = t i k ế t n i l à 88 kW) l n h ơ n c ô ng su t k ế t n i t ng th (v í d 43 kW) th ì ph i đả m b o r ng c á c ô t ô đ i n b n tr m s c kh ô ng s d ng h ế t c ô ng su t 22 kW c ù ng m t l ú c. N ế u kh ô ng, c u ch ì s b n ho c t nh t l à c á p ngu n s qu á n ó ng. C á c h th ng qu n l ý ph t i ph bi ế n nh t c ó nhi u c á ch kh á c nhau để nh n bi ế t v à ng ă n ng a qu á t i:
1. H th ng qu n l ý ph t i quen thu c v i ch ú ng ta ph á t hi n qu á t i b ng c á ch đ o tr c ti ế p c ô ng su t th c ho c s l ượ ng ô t ô đ i n đượ c k ế t n i.
2. Vi c qu á t i đượ c ng ă n ch n b ng m t trong nh ng c á ch sau:
a) Gi m n ă ng l ượ ng s c s n c ó cho t t c c á c tr m s c v à v í d t t c s c b ng 16 A.
b) S l ượ ng ô t ô đ i n c ó th ể đượ c s c đồ ng th i l à h n ch ế , v í d hai ô t ô đ i n. ô t ô đượ c s c cho đế n khi pin đầ y.
c) M t h n h p c a hai chi ế n l ượ c n à y đượ c s d ng, v í d khi m t chi ế c ô t ô đ i n ph i đượ c s c nhanh h ơ n m t chi ế c ô t ô kh á c.